thây lẩy
Định nghĩa
- Động từ (khẩu ngữ, phương ngữ):
- Làm việc gì đó một cách chậm chạp, lề mề, không dứt khoát: "thây lẩy" diễn tả hành động kéo dài, không nhanh gọn, thường gây khó chịu cho người khác.
- Làm việc một cách cẩu thả, không nghiêm túc: "thây lẩy" cũng chỉ việc làm qua loa, không chú tâm.
Ví dụ sử dụng
Làm việc chậm chạp:
- Nó cứ thây lẩy mãi không xong bài tập. (Nó làm bài tập một cách chậm chạp, kéo dài.)
- Đừng có thây lẩy nữa, mau lên! (Đừng làm chậm trễ nữa, hãy nhanh lên!)
Làm việc cẩu thả:
- Anh ấy thây lẩy qua loa cho xong việc. (Anh ấy làm việc một cách cẩu thả, không kỹ lưỡng.)
- Cô ta thây lẩy mãi mà chẳng ra gì. (Cô ta làm việc không nghiêm túc, kết quả không tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thây lẩy thây lẩy" (dạng lặp từ): nhấn mạnh sự chậm chạp hoặc cẩu thả hơn.
- Nó thây lẩy thây lẩy cả buổi trời. (Nó làm việc chậm chạp, lề mề suốt cả buổi.)
Biến thể và từ gần giống
Thay lảy (động từ, phương ngữ): biến thể khác của "thây lẩy", mang nghĩa tương tự.
- Đừng thay lảy nữa, làm nhanh lên. (Đừng chậm chạp nữa, hãy làm nhanh lên.)
Lẩy (động từ): nhấc lên, nâng lên; hoặc (khẩu ngữ) làm việc lề mề.
- Lẩy cái ghế lên. (Nhấc cái ghế lên.)
- Nó cứ lẩy ra lẩy vào. (Nó cứ làm chậm chạp, lề mề.)
Từ đồng nghĩa
- Lề mề: chậm chạp, không nhanh nhẹn.
- Chậm chạp: thiếu tốc độ, kéo dài thời gian.
- Cẩu thả: làm việc qua loa, không cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
- Thây lẩy như rùa: so sánh với con rùa để chỉ sự chậm chạp.
- Nó làm việc thây lẩy như rùa vậy. (Nó làm việc chậm chạp, lề mề như một con rùa.)